KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CHƯƠNG TR̀NH GDPT CẤP THPT - MÔN TIẾNG ANH

(Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận)

KIẾN THỨC

NĂNG LỰC/KỸ NĂNG

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

LANGUAGE FOCUS/

KTNN I: NGỮ ÂM

Nguyên âm và phụ âm

(MCQs)

Trọng âm của từ

(MCQs)

 

Số câu: 3; Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

 

LANGUAGE FOCUS/

KTNN II: NGỮ PHÁP

Th́, thể, cách của động từ

(MCQs)

Ngoại lệ trong dùng động từ

(MCQs)

 

Số câu: 3; Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 1

Số điểm: 0,25

 

LANGUAGE FOCUS/

KTNNIII: TỪ VƯNG

Từ vựng trong Chương tŕnh GDPT

 (MCQs)

Từ vựng trong Chương tŕnh GDPT

(MCQs)

 

Số câu: 4; Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

 

Language IN USE I

SỬ DỤNG NGÔN NGỮ I

T́m lỗi sai ngữ pháp, từ trong các cụm gạch chân sẵn

(MCQs)

T́m lỗi sai dùng ngữ, cấu trúc trong các cụm gạch chân sẵn

(MCQs)

 

Số câu: 5; Số điểm: 1,25

Tỉ lệ %: 12,5

Số câu: 2

Số điểm: 0,75

Số câu: 3

Số điểm: 0,75

 

Language IN USE II

SỬ DỤNG NGÔN NGỮ II

Nhận biết từ đúng trong ngữ cảnh;

Nhận biết cấu trúc đúng trong ngữ cảnh

(Cloze with MCQs-Hoàn thành đoạn văn với nhiều lựa chọn)

Sử dụng được từ vựng đúng trong ngữ cảnh

Sử dụng được cấu trúc đúng trong ngữ cảnh

(Cloze with MCQs-Hoàn thành đoạn văn với nhiều lựa chọn)

 

Số câu: 7; Số điểm: 1,75

Tỉ lệ %: 17,5

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 5

Số điểm: 1,25

 

READING

Bài đọc dài khoảng 230 đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương tŕnh GDPT

Loại h́nh câu hỏi:

Đọc t́m thông tin cụ thể và chi tiết

(MCQs)

Bài đọc dài khoảng 230 đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương tŕnh GDPT

Loại h́nh câu hỏi:

Đọc t́m ư chính; đọc để tổng hợp thông tin

(MCQs)

Bài đọc dài khoảng 230 đến 250 từ có nội dung thuộc chủ đề trong Chương tŕnh GDPT

Loại h́nh câu hỏi:

Đọc suy luận

(MCQs)

Số câu: 8; Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 4

Số điểm: 1

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

WRITING 1

 

 

Viết lại câu từ câu cho trước có nội dung trong Chương tŕnh GDPT sao cho nghĩa của câu viết lại không thay đổi

(Sentence transformation-Viết lại câu)

Số câu: 4; Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

 

 

Số câu: 4

Số điểm: 1

WRITING 2

 

 

Viết đoạn văn khoảng 80 đến 100 từ  về một trong các chủ đề trong Chương tŕnh GDPT Personal Information/ Education/ Community/ Nature/ Recreation/ People and places

(80 to 100 words –  Composition)

Số câu: 1; Số điểm: 1,5

Tỉ lệ %: 15

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 1,5

Tổng số cấu 35;

Tổng số điểm: 10

Số câu: 12

Số điểm: 3

Số câu: 16

Số điểm: 4

Số câu: 7

Số điểm: 3

 


GIỚI THIỆU KHUNG MA  TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

CHƯƠNG TR̀NH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MÔN TIẾNG ANH CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

 

I - Mục đích ma trận

- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương tŕnh hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng.

- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo các chủ đề của Chương tŕnh giáo dục phổ thông môn Tiếng Anh cấp Trung học phổ thông ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, gồm Personal Information; Education; Community; Nature; Recreation; và People and places.

- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chương tŕnh Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh.

- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nghe/nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 4 thành tố gồm: 1. Kiến thức ngôn ngữ; 2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3. Đọc hiểu; và 4. Viết.

III - Nguyên tắc xây dựng ma trận

- Thời lượng của bài thi là 60 phút.

- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 75-80% tỷ trọng điểm toàn bài thi.

- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận.

- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%.

- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữ riêng biệt.

III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng

1. Yêu cầu tổng quan

+ Đọc:

·        Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản với độ dài khoảng 240-270 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương tŕnh.

·        Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.

·        Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đă học trong chương tŕnh.

 

 

+ Viết:

·        Viết có gợi ư  (không theo mẫu ) đoạn văn có độ dài khoảng 120-130 từ về nội dung liên quan đến các chủ điểm đă học hoặc để phục vụ các nhu cầu giao tiếp cá nhân và xă giao đơn giản.

2. Các năng lực giao tiếp cần đạt

·        Making and responding to introduction

·        Asking and responding to questions on personal preferences

·        Asking for and giving information

·        Describing the countryside

·        Asking for and giving information about life and activities in the countryside.

·        Asking for and giving information about  the geography of one’s home country

·        Describing directions / location

·        Expressing opinions

·        Seeking information for learning a foreign language.

·        Giving advice to someone.            

·        Expressing agreement and disagreement

·        Expressing reasons

·        Persuading

·        Complaining

·        Making and responding to requests

·        Expressing opinions on saving energy

·        Preparing a simple speech

·        Giving and responding to complements

·        Describing events

·        Making predictions

·        Talking about possibility

·        Seeking information

3. Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm

+ Ngữ âm:

·        Nguyên âm đơn

·        Nguyên âm đôi

·        Phụ âm, cụm phụ âm

·        Trọng âm của từ

·        Trọng âm của cụm từ

+ Ngữ pháp

·        Past simple: regular and irregular verbs

·        Used to

·        Past simple with wish

·        Present perfect

·        The passive

·        Modals

·        Prepositions of time

·        Adverb clause of result

·        if ” with modal verbs: must, have to, should, might, ought to

·        Direct and reported speech: statements and questions  

·        Tag questions

·        Gerunds after some verbs: like doing, enjoy doing

·        Adjectives and adverbs      

·        Adverb clause of reason :                       

·        Adjective + that clause

·        Connectives: and, but, so, or, therefore, however

·        Phrasal verbs

·        Relative clauses: defining and non-defining

·        Adverb clause of concession

·        Conditional sentences type 1

·        Conditional sentences type 2

·        Conditional sentences type 3

·        May & might for possibility

+ Từ vựng

·        Words to describe the geography of a country: climates, population, religions, languages, social customs, habits

·        Words about clothing: types/ styles, colours, fashions, material, designs

·        Words to describe the country/ a trip to the country: natural landscapes, location, direction, outing activities

·        Words to describe school settings, study, courses, school life

·        Words to talk about language study: time-tables, courses, subjects, ways of learning, learning activities

·        Words to talk about the media: history, development, different uses

·        Words to express opinions about the media: like, dislike, advantages, disadvantages

·        Words to talk about the environment around students' life: problems, conservation activities, solutions, activities to protect the environment

·        Words to talk about energy waste problems around students’ life and solutions to save energy

·        Words to talk about Celebrations & festivals        

·        Words to talk about natural disasters: earthquakes, tidal waves, typhoons, volcanoes, tornadoes, snow storms, …

·        Words to talk about the weather forecast and preparations for natural disasters


IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận

 

KIẾN THỨC

NĂNG LỰC/KỸ NĂNG

CÂU SỐ

MỨC ĐỘ

NHẬN THỨC

CHUẨN KTKN

DẠNG CÂU HỎI

NĂNG LỰC NGÔN NGỮ

CẦN ĐẠT

NĂNG LỰC GIAO TIẾP

CẦN ĐẠT

LANGUAGE FOCUS/

KTNN I: NGỮ ÂM

Số câu: 3; Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

1

Nhận biết

Nguyên âm, phụ âm và trọng âm của từ

MCQs

Nhận biết và nắm được cách dùng của nguyên âm, phụ âm và trọng âm của từ

·      Making and responding to introduction

·      Asking and responding to questions on personal preferences

·      Asking for and giving information

·      Describing the countryside

·      Asking for and giving information about life and activities in the countryside.

·      Asking for and giving information about  the geography of one’s home country

·      Describing directions / location

·      Expressing opinions

·      Seeking information for learning a foreign language.

·      Giving advice to someone.

·      Expressing agreement and disagreement

·      Expressing reasons

·      Persuading

·      Complaining

·      Making and responding to requests

·      Expressing opinions on saving energy

·      Preparing a simple speech

·      Giving and responding to complements

·      Describing events

·      Making predictions

·      Talking about possibility

·      Seeking information

 

2

Nhận biết

MCQs

3

Thông hiểu

MCQs

LANGUAGE FOCUS/

KTNN II: NGỮ PHÁP

Số câu: 3; Số điểm: 0,75

Tỉ lệ %: 7,5

4

Nhận biết

Th́, thời thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ

MCQs

Nhận biết và nắm được cách dùng th́, thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ

5

Nhận biết

MCQs

6

Thông hiểu

MCQs

LANGUAGE FOCUS/

KTNNIII: TỪ VƯNG

Số câu: 4; Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

7

Nhận biết

Từ vựng trong Chương tŕnh GDPT

MCQs

Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong Chương tŕnh GDPT

8

Nhận biết

MCQs

9

Thông hiểu

MCQs

10

Thông hiểu

MCQs

Language IN USE I

SỬ DỤNG NGÔN NGỮ I

Số câu: 5; Số điểm: 1,25

Tỉ lệ %: 12,5

11

Nhận biết

T́m lỗi sai ngữ pháp, từ trong các cụm gạch chân sẵn

MCQs

Nhận biết, phân biệt và nắm được cách dùng th́, thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ, cách sử dụng cấu trúc, cách dùng từ, cụm từ và ngữ trong ngữ cảnh phù hợp

12

Nhận biết

MCQs

13

Nhận biết

MCQs

14

Thông hiểu

T́m lỗi sai dùng ngữ, cấu trúc trong các cụm gạch chân sẵn

MCQs

15

Thông hiểu

MCQs

Language IN USE II

SỬ DỤNG NGÔN NGỮ II

CLOZE READING

Số câu: 7; Số điểm: 1,75

Tỉ lệ %: 17,5

16

Nhận biết

Sử dụng kiến thức ngôn ngữ vào ngữ cảnh phù hợp

 

MCQs

Nhận biết và sử dụng được từ, ngữ và cấu trúc đúng ở ngữ cảnh phù hợp trong một đoạn văn Nắm được bố cục, cấu trúc, các phương pháp tu từ, kỹ thuật kết nối văn bản của bài đọc có độ dài khoảng 150 đến 180 từ để lấy các thông tin cần thiết

17

Nhận biết

MCQs

18

Thông hiểu

MCQs

19

Thông hiểu

MCQs

20

Thông hiểu

MCQs

21

Thông hiểu

MCQs

22

Thông hiểu

MCQs

READING

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

23

Nhận biết

Đọc t́m ư chính, t́m thông tin chi tiết, t́m thông tin cụ thể, tổng hợp thông tin và đọc suy luận các bài có nội dung trong Chương tŕnh GDPT

 

MCQs

Nắm được bố cục, cấu trúc, các phương pháp tu từ, kỹ thuật kết nối văn bản của bài đọc có độ dài khoảng 230 đến 250  từ để lấy các thông tin cần thiết

24

Nhận biết

MCQs

25

Thông hiểu

MCQs

26

Thông hiểu

MCQs

27

Thông hiểu

MCQs

28

Thông hiểu

MCQs

29

Vận dụng

MCQs

30

Vận dụng

MCQs

WRITING I

Số câu: 4; Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10

31

Thông hiểu

Viết lại câu từ câu cho trước có nội dung trong Chương tŕnh GDPT sao cho nghĩa của câu viết lại không thay đổi

Viết lại

Sử dụng kiến thức, kỹ năng ngôn ngữ để diễn đạt ư bằng nhiều cách khác nhau

32

Thông hiểu

Viết lại

33

Thông hiểu

Viết lại

34

Thông hiểu

Viết lại

WRITING 2

Số câu: 1

Số điểm:1,5

Tỉ lệ %: 15

35

Vận dụng

Viết đoạn văn khoảng 80 đến 100 từ  về một trong các chủ đề trong Chương tŕnh GDPT Personal Information/ Education/ Community/ Nature/ Recreation/ People and Places

Viết

đoạn văn

(tự luận)

Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đă học để thể hiện năng lực tái tạo và sử dụng ngôn ngữ trong một đoạn văn ngắn

 


ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MINH HỌA

CHƯƠNG TR̀NH GDPT CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - MÔN TIẾNG ANH


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 


ĐỀ THI MINH HỌA

(Đề thi có … trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 201…

Môn thi: TIẾNG ANH

Mă đề thi 12345

 
Thời gian làm bài: 60 phút

 

 

PART I - Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate YOUR CHOICE

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions from 1 to 2.

Question 1: A. university               B. understand                C. discussion               D. industrial

Question 2: A. sort                         B. seem                          C. sun                          D. sure

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in the following question.

Question 3: A. effective                 B. important                   C. historic                   D. national

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 4 to 7.

Question 4: She had no difficulty ______ at her new school.

                A. to making friends   B. to make friends         C. make friends          D. making friends

Question 5: Helen: “Shall I collect the tickets for the concert for you?”

Peter: “______”

                A. Long time no see.                                          B. It’s kind of you to do so.

                C. Make yourself at home.                                D. Nice to meet you!

Question 6: You ______ wash those apples. They have already been washed.

                A. mustn’t                   B. need                           C. must                       D. needn’t

Question 7: I really enjoy being with my father. He has got a really good ______ of humour.

                     A. sense                       B. mood                         C. way                        D. feeling

 Question 8: The former Olympic ______ was invited to speak at a charity dinner.

                     A. champion                B. victory                       C. trophy                     D. triumph

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is closest in meaning to the underlined word in each of the following questions from 9 to 10.

Question 9: I received housing benefit when I was unemployed.

                A. out of work            B. out of date                 C. out of fashion         D. out of order

Question 10: The boy does not resemble his brother in any way.

                     A. look after                B. take after                   C. take up                   D. look up

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions from 11 to 15.

Question 11: Driving on the left made my daughter very surprising when she first visited London.

                      A                 B                                               C                                     D

Question 12: We were told to plan everything very careful before the journey.

                              A                             B                   C                          D

Question 13: Before the 1920s, no women  have voted in national elections in the US.

                                       A              B               C                           D

Question 14: I can’t go out tonight because I have too many work to do.

                         A                                B                      C                  D

Question 15: Bella had better to change her study habits if she wants to be admitted to a good college.

                                                    A                      B                           C                                   D

 

Read the following passage adapted from the Encyclopedia Britannica 2010 and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 16 to 20.

A person who tosses a can or a napkin on the ground is (16)_______ to land pollution. This (17)______ of pollution mainly involves the depositing on land of solid wastes that cannot be broken down quickly or, in some cases, at all. (18)_______ of trash are not only unpleasant to look at - they can (19)______ interfere with the lives of plants and animals.

Land pollution also includes the build-up of (20)______ chemicals on land. The use of pesticides in farming is a major source of this type of pollution. These chemicals are spread over fields to kill insects, weeds, fungi, or rodents that are a threat to crops. But pesticides harm or (21)______ other living things too. When they drift with the wind or become absorbed (22)______ fruits and vegetables, they can become a source of health problems such as cancer and birth defects.

Question 16: A. contributing          B. destroying                 C. training                   D. typing

Question 17: A. plan                       B. use                             C. train                        D. type

Question 18: A. Amounts               B. Tons                           C. Heaps                     D. Complilation

Question 19: A. so                          B. also                            C. too                          D. such

Question 20: A. poisonously           B. poison                        C. poisoning                D. poisonous

Question 21: A. make                     B. kill                             C. get                          D. help

Question 22: A. of                          B. up                              C. into                         D. on

 

Read the following passage adapted from the Encyclopedia Britannica 2011 and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 21 to 25.

The United Nations Children’s Fund (UNICEF), a special program of the United Nations, is devoted to aiding national efforts to improve the health, nutrition, education, and general welfare of children.

UNICEF was created in 1946 to provide relief to children in countries devastated by World War II. After 1950 the fund directed its efforts toward general programs for the improvement of children’s welfare, particularly in less-developed countries and in various emergency situations. The organization’s broader mission was reflected in the name it adopted in 1953, the United Nations Children’s Fund. UNICEF was awarded the Nobel Prize for Peace in 1965. It is headquartered in New York City.

UNICEF has concentrated much of its effort in areas in which relatively small expenditures can have a significant impact on the lives of the most disadvantaged children such as the prevention and treatment of diseases. In keeping with this strategy, UNICEF supports immunization programs for childhood diseases and programs to prevent the spread of HIV/AIDS; it also provides funding for health services, educational facilities, and other welfare services. Since 1996 UNICEF programs have been guided by the Convention on the Rights of the Child (1989), which affirms the right of all children to “the enjoyment of the highest attainable standard of health and to facilities for the treatment of illness and rehabilitation of health”. UNICEF’s activities are financed by both government and private contributions.

Question 23: What was the objective of UNICEF when it was created in 1946?

A. to win the Nobel Prize for Peace

B. to improve the health, nutrition, education of nations

C. to devote to the general welfare of children all over the world

D. to help children in countries devastated by World War II

Question 24: When did UNICEF win the Nobel Prize for Peace?

                A. In 1953                   B. In 1946                      C. In 1950                   D. In 1965

Question 25: The underlined word “It” in paragraph two refers to ______.

                A. New York                                                     B. the Nobel Peace Prize

                C. UNICEF                                                       D. the United Nations

Question 26: Which of the following is NOT true according to the passage?

A. The headquarters of UNICEF is in New York City.

B. UNICEF stands for the United Nations Children’s Fund.

C. UNICEF provides funding for health services and educational facilities.

D. UNICEF has guided the Convention on the Rights of the Child.

Question 27: UNICEF receives money from ______.

                A. the United Nations organisations                 B. international corporations

                     C. national and international businesses            D. governments and individuals

Question 28: As mentioned in the passage, UNICEF is mostly involved in ______.

                A. big money, big projects                                 B. little money, little project  

                C. little money, significant projects                   D. big money, insignificant projets

Question 29: The underlined word “guided” in the last paragraph is closest in meaning to ______.

                A. trained                    B. affected                     C. influenced              D. instructed  

Question 30: It can be inferred from the reading that UNICEF’s goals and objectives __________.

                     A. stay unchanged over the course of development                             

                     B. vary greatly over the course of development

                     C. change as government and private institutions expect

                     D. are adapted as necessary to meet the challenges of the period

 


PART II - WRITE YOUR ANSWER ON THE PROVIDED ANSWER SHEET

 

Rewrite the sentences so that they have similar meaning to the original one for questions 30 to 34. Write your answers on the provided answer sheet.

Question 31. The country produces one fourth of the world gas emission.

One fourth of the world _______________________________________________________________.

Question 32.  People say the aim of the game is to promote team spirit.

Team spirit is _______________________________________________________________________.

Question 33. If you don't study harder, you will surely fail the next exam.

Unless _____________________________________________________________________________.

Question 34. I advise you to put your money in the bank.

You'd better_________________________________________________________________________.

 

Question 35. Within about 80 to 10 words, describe a person who has greatly influenced your life. Write your answers on the provided answer sheet.

You may write about:

- Physical apperance

- Personality features

- Virtue quality…

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

___________________________________________________________________________________

 

 

----------THE END----------

 

 

ADAPTED FROM VIỆT NAM MOET’S 2013 SCHOOL LEAVING EXAMINATION PAPERS